Từ vựng HSK 1 là nền tảng quan trọng giúp bạn bắt đầu chinh phục tiếng Trung một cách dễ dàng. Trong bài viết này, bạn sẽ được cung cấp đầy đủ 500 từ vựng HSK 1 mới nhất với đầy đủ phiên âm, Nghĩa và ví dụ thực tế để ghi nhớ nhanh hơn. Đặc biệt, bạn có thể tải file PDF từ vựng HSK 1 miễn phí để ôn tập mọi lúc, mọi nơi. Hãy cùng khám phá nhé!
Giới thiệu về kỳ thi HSK 1

HSK 1 (Hanyu Shuiping Kaoshi 1 – 汉语水平考试一级) là cấp độ đầu tiên trong hệ thống kiểm tra năng lực Hán ngữ HSK, dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung. Bài thi này đánh giá khả năng hiểu và sử dụng các từ vựng và cấu trúc ngữ pháp cơ bản trong giao tiếp hàng ngày.
Thi HSK 1 cần bao nhiêu từ vựng?

Theo quy định mới nhất của Hanban về khung đánh giá HSK 9 cấp, bạn cần nắm vựng 500 từ vựng HSK 1 thay vì 150 từ như trước. Đây là những từ vựng cơ bản được sử dụng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, giúp bạn xây dựng nền tảng vững chắc để tiếp tục học các cấp độ HSK cao hơn.
Lưu ý: HSK 1 không yêu cầu biết viết chữ Hán, thí sinh chỉ cần nhận diện mặt chữ và hiểu ý nghĩa từ vựng HSK 1 khi làm bài thi.
Xem thêm: Mách Bạn Cách Ghi Nhớ Từ Vựng Tiếng Trung Nhanh Và Hiệu Quả
Tổng hợp từ vựng HSK 1 theo chủ đề kèm ví dụ
Trong khung HSK 9 cấp, từ vựng HSK 1 được mở rộng hơn so với hệ thống cũ, giúp người học làm quen với tiếng Trung cơ bản một cách toàn diện. Các chủ đề từ vựng HSK 1 bao gồm: Chào hỏi & giao tiếp cơ bản, số đếm, gia đình, bạn bè, nghề nghiệp, ngày tháng, thời gian, đồ vật, ăn uống, động vật, màu sắc, địa điểm, động từ, lượng từ, tính từ, đại từ, giới từ, phó từ.

Chào hỏi và giới thiệu
Từ vựng HSK 1 | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
---|---|---|---|---|
你好 | nǐ hǎo | Câu chào | Xin chào | 你好,玛丽。(Nǐ hǎo, Mǎ lì.) Xin chào, Mary. |
您好 | nín hǎo | Câu chào | Xin chào (kính trọng) | 您好,李老师。(Nín hǎo, Lǐ lǎoshī.) Xin chào, thầy Lý. |
早上好 | zǎo shang hǎo | Câu chào | Chào buổi sáng | 早上好,阳光真好。(Zǎo shang hǎo, yáng guāng zhēn hǎo.) Chào buổi sáng, nắng thật đẹp. |
下午好 | xià wǔ hǎo | Câu chào | Chào buổi chiều | 下午好,你忙吗?(Xià wǔ hǎo, nǐ máng ma?)Chào buổi chiều, bạn có bận không? |
晚上好 | wǎn shang hǎo | Câu chào | Chào buổi tối | 晚上好,我们一起吃饭吧。(Wǎn shang hǎo, wǒ men yì qǐ chī fàn ba.) Chào buổi tối, chúng ta cùng đi ăn cơm nhé. |
再见 | zài jiàn | Câu chào | Tạm biệt | 再见,明天见。(Zài jiàn, míng tiān jiàn.) Tạm biệt, hẹn gặp lại ngày mai. |
谢谢 | xiè xie | Câu cảm ơn | Cảm ơn | 谢谢你的帮助。(Xiè xie nǐ de bāng zhù.) Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. |
不客气 | bù kè qi | Câu đáp lời cảm ơn | Không có gì | 不客气,这是我应该做的。(Bù kè qi, zhè shì wǒ yīng gāi zuò de.) Không có gì, đây là điều tôi nên làm. |
对不起 | duì bu qǐ | Câu xin lỗi | Xin lỗi | 对不起,我迟到了。(Duì bu qǐ, wǒ chí dào le.) Xin lỗi, tôi đến muộn rồi. |
没关系 | méi guān xi | Câu đáp lời xin lỗi | Không sao | 没关系,下次注意就好。(Méi guān xi, xià cì zhù yì jiù hǎo.) Không sao, lần sau chú ý là được. |
请问 | qǐng wèn | Câu hỏi | Xin hỏi | 请问,洗手间在哪里?(Qǐng wèn, xǐ shǒu jiān zài nǎ lǐ?) Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu? |
你好吗 | nǐ hǎo ma? | Câu hỏi | Bạn khỏe không? | 你好吗?最近怎么样?(Nǐ hǎo ma? Zuì jìn zěn me yàng?) Bạn khỏe không? Dạo này thế nào? |
我很好 | wǒ hěn hǎo | Câu trả lời | Tôi khỏe | 我很好,谢谢你的关心。(Wǒ hěn hǎo, xiè xie nǐ de guān xīn.) Tôi khỏe, cảm ơn sự quan tâm của bạn. |
你呢 | nǐ ne? | Câu hỏi | Còn bạn thì sao? | 我很好,你呢?(Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?)Tôi khỏe, còn bạn thì sao? |
叫 | jiào | Động từ | Gọi là | 我叫小明。(Wǒ jiào Xiǎo Míng.) Tôi tên là Tiểu Minh. |
我叫… | wǒ jiào… | Cụm từ | Tôi tên là… | 我叫李华。(Wǒ jiào Lǐ Huá.) Tôi tên là Lý Hoa. |
是 | shì | Động từ | Là | 他是我的朋友。(Tā shì wǒ de péng you.) Anh ấy là bạn của tôi. |
不是 | bú shì | Cụm từ | Không phải | 这不是我的书。(Zhè bú shì wǒ de shū.) Đây không phải là sách của tôi. |
认识 | rèn shi | Động từ | Biết, quen biết | 我认识他。(Wǒ rèn shi tā.) Tôi biết anh ấy. |
很高兴认识你 | hěn gāo xìng rèn shi nǐ | Cụm từ | Rất vui được làm quen với bạn | 很高兴认识你,希望我们能成为朋友。(Hěn gāo xìng rèn shi nǐ, xī wàng wǒ men néng chéng wéi péng you.) Rất vui được làm quen với bạn, hy vọng chúng ta có thể trở thành bạn bè. |
Gia đình
Từ vựng HSK 1 | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
---|---|---|---|---|
爸爸 | bà ba | Danh từ | Bố | 我爸爸是医生。(Wǒ bà ba shì yī shēng.) Bố tôi là bác sĩ. |
妈妈 | mā ma | Danh từ | Mẹ | 我妈妈很漂亮。(Wǒ mā ma hěn piào liang.) Mẹ tôi rất xinh đẹp. |
哥哥 | gē ge | Danh từ | Anh trai | 我哥哥比我高。(Wǒ gē ge bǐ wǒ gāo.) Anh trai tôi cao hơn tôi. |
姐姐 | jiě jie | Danh từ | Chị gái | 我姐姐喜欢唱歌。(Wǒ jiě jie xǐ huan chàng gē.) Chị gái tôi thích hát. |
弟弟 | dì di | Danh từ | Em trai | 我弟弟很可爱。(Wǒ dì di hěn kě ài.) Em trai tôi rất đáng yêu. |
妹妹 | mèi mei | Danh từ | Em gái | 我妹妹在上小学。(Wǒ mèi mei zài shàng xiǎo xué.) Em gái tôi đang học tiểu học. |
爷爷 | yé ye | Danh từ | Ông nội | 我爷爷喜欢下棋。(Wǒ yé ye xǐ huan xià qí.) Ông nội tôi thích chơi cờ. |
奶奶 | nǎi nai | Danh từ | Bà nội | 我奶奶做的饭很好吃。(Wǒ nǎi nai zuò de fàn hěn hǎo chī.) Cơm bà nội tôi nấu rất ngon. |
儿子 | ér zi | Danh từ | Con trai | 我儿子很聪明。(Wǒ ér zi hěn cōng ming.) Con trai tôi rất thông minh. |
女儿 | nǚ ér | Danh từ | Con gái | 我女儿喜欢跳舞。(Wǒ nǚ ér xǐ huan tiào wǔ.) Con gái tôi thích nhảy múa. |
家人 | jiā rén | Danh từ | Người nhà | 我家人都很健康。(Wǒ jiā rén dōu hěn jiàn kāng.) Người nhà tôi đều khỏe mạnh. |
家 | jiā | Danh từ | Nhà | 我家有四口人。(Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.) Nhà tôi có bốn người. |
家里 | jiā lǐ | Danh từ | Trong nhà | 我家里很温暖。(Wǒ jiā lǐ hěn wēn nuǎn.) Trong nhà tôi rất ấm áp. |
房子 | fáng zi | Danh từ | Căn nhà | 我们买了一套新房子。(Wǒ men mǎi le yí tào xīn fáng zi.) Chúng tôi đã mua một căn nhà mới. |
Bạn bè
Từ vựng HSK 1 | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
---|---|---|---|---|
朋友 | péng you | Danh từ | Bạn bè | 我有很多朋友。(Wǒ yǒu hěn duō péng you.) Tôi có rất nhiều bạn bè. |
同学 | tóng xué | Danh từ | Bạn học | 我们是同班同学。(Wǒ men shì tóng bān tóng xué.) Chúng tôi là bạn học cùng lớp. |
同事 | tóng shì | Danh từ | Đồng nghiệp | 我同事都很友善。(Wǒ tóng shì dōu hěn yǒu shàn.) Đồng nghiệp của tôi đều rất thân thiện. |
人 | rén | Danh từ | Người | 我是中国人。(Wǒ shì Zhōng guó rén.)Tôi là người Trung Quốc. |
Ăn uống
Từ vựng HSK 1 | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
---|---|---|---|---|
吃 | chī | Động từ | Ăn | 我喜欢吃苹果。/Wǒ xǐhuān chī píngguǒ./ Tôi thích ăn táo. |
喝 | hē | Động từ | Uống | 你想喝水吗?/Nǐ xiǎng hē shuǐ ma?/ Bạn có muốn uống nước không? |
饭 | fàn | Danh từ | Cơm | 我们一起吃饭吧!/Wǒmen yìqǐ chī fàn ba!/ Chúng ta cùng ăn cơm đi! |
菜 | cài | Danh từ | Món ăn | 这道菜很好吃。/Zhè dào cài hěn hǎochī./ Món này rất ngon. |
水 | shuǐ | Danh từ | Nước | 请给我一杯水。/Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ./ Làm ơn cho tôi một cốc nước. |
茶 | chá | Danh từ | Trà | 他每天早上喝茶。/Tā měitiān zǎoshang hē chá./ Anh ấy uống trà mỗi sáng. |
咖啡 | kā fēi | Danh từ | Cà phê | 我喜欢喝咖啡。/Wǒ xǐhuān hē kāfēi./ Tôi thích uống cà phê. |
牛奶 | niú nǎi | Danh từ | Sữa bò | 孩子们喜欢喝牛奶。/Háizimen xǐhuān hē niúnǎi./ Trẻ con thích uống sữa. |
水果 | shuǐ guǒ | Danh từ | Hoa quả | 这个水果很甜。/Zhège shuǐguǒ hěn tián./ Loại trái cây này rất ngọt. |
苹果 | píng guǒ | Danh từ | Táo | 我每天吃一个苹果。/Wǒ měitiān chī yí gè píngguǒ./ Tôi ăn một quả táo mỗi ngày. |
Thời gian
Từ vựng HSK 1 | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
---|---|---|---|---|
今天 | jīn tiān | Danh từ | Hôm nay | 今天是星期五。/Jīntiān shì xīngqīwǔ./ Hôm nay là thứ sáu. |
明天 | míng tiān | Danh từ | Ngày mai | 明天我们去公园。/Míngtiān wǒmen qù gōngyuán./ Ngày mai chúng ta đi công viên. |
昨天 | zuó tiān | Danh từ | Hôm qua | 昨天我很忙。/Zuótiān wǒ hěn máng./ Hôm qua tôi rất bận. |
现在 | xiàn zài | Phó từ | Bây giờ | 我现在在家。/Wǒ xiànzài zài jiā./ Bây giờ tôi đang ở nhà. |
年 | nián | Danh từ | Năm | 今年是2025年。/Jīnnián shì èrlíng’èrwǔ nián./ Năm nay là năm 2025. |
月 | yuè | Danh từ | Tháng | 我生日是三月。/Wǒ shēngrì shì sānyuè./ Sinh nhật tôi vào tháng ba. |
日 | rì | Danh từ | Ngày | 今天是5月1日。/Jīntiān shì wǔ yuè yī rì./ Hôm nay là ngày 1 tháng 5. |
点 | diǎn | Danh từ | Giờ | 现在是三点。/Xiànzài shì sān diǎn./ Bây giờ là ba giờ. |
分 | fēn | Danh từ | Phút | 我们五分钟后见。/Wǒmen wǔ fēnzhōng hòu jiàn./ Chúng ta gặp nhau sau năm phút. |
时候 | shí hou | Danh từ | Khi, lúc | 你什么时候来?/Nǐ shénme shíhou lái?/ Khi nào bạn đến? |
Địa điểm
Từ vựng HSK 1 | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
---|---|---|---|---|
这里 | zhè lǐ | Đại từ | Đây | 这里是我的家。/Zhèlǐ shì wǒ de jiā./ Đây là nhà của tôi. |
那里 | nà lǐ | Đại từ | Đó | 那里有一家商店。/Nàlǐ yǒu yì jiā shāngdiàn./ Đó có một cửa hàng. |
家 | jiā | Danh từ | Nhà | 我在家看书。/Wǒ zài jiā kàn shū./ Tôi ở nhà đọc sách. |
学校 | xué xiào | Danh từ | Trường học | 我的学校很大。/Wǒ de xuéxiào hěn dà./ Trường học của tôi rất lớn. |
商店 | shāng diàn | Danh từ | Cửa hàng | 这家商店有很多衣服。/Zhè jiā shāngdiàn yǒu hěn duō yīfu./ Cửa hàng này có nhiều quần áo. |
医院 | yī yuàn | Danh từ | Bệnh viện | 我去医院看医生。/Wǒ qù yīyuàn kàn yīshēng./ Tôi đi bệnh viện gặp bác sĩ. |
火车站 | huǒ chē zhàn | Danh từ | Ga tàu | 火车站离这里很近。/Huǒchēzhàn lí zhèlǐ hěn jìn./ Ga tàu gần đây. |
飞机场 | fēi jī chǎng | Danh từ | Sân bay | 机场在城市的东边。/Jīchǎng zài chéngshì de dōngbiān./ Sân bay nằm ở phía đông thành phố. |
中国 | Zhōng guó | Danh từ | Trung Quốc | 我想去中国旅行。/Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚxíng./ Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc. |
北京 | Běi jīng | Danh từ | Bắc Kinh | 北京是中国的首都。/Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū./ Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc. |
Tính từ
Từ vựng HSK 1 | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
---|---|---|---|---|
大 | dà | Tính từ | To, lớn | 这本书很大。/Zhè běn shū hěn dà./ Cuốn sách này rất to. |
小 | xiǎo | Tính từ | Nhỏ, bé | 这个房间很小。/Zhège fángjiān hěn xiǎo./ Căn phòng này rất nhỏ. |
多 | duō | Tính từ | Nhiều | 这里的人很多。/Zhèlǐ de rén hěn duō./ Ở đây có rất nhiều người. |
少 | shǎo | Tính từ | Ít | 这家店的客人很少。/Zhè jiā diàn de kèrén hěn shǎo./ Cửa hàng này có ít khách. |
好 | hǎo | Tính từ | Tốt, đẹp | 这个电影很好看。/Zhège diànyǐng hěn hǎokàn./ Bộ phim này rất hay. |
坏 | huài | Tính từ | Xấu, hỏng | 我的手机坏了。/Wǒ de shǒujī huài le./ Điện thoại của tôi bị hỏng rồi. |
高兴 | gāoxìng | Tính từ | Vui vẻ | 我今天很高兴。/Wǒ jīntiān hěn gāoxìng./ Hôm nay tôi rất vui. |
漂亮 | piàoliang | Tính từ | Xinh đẹp | 她很漂亮。/Tā hěn piàoliang./ Cô ấy rất xinh đẹp. |
新 | xīn | Tính từ | Mới | 这是一辆新车。/Zhè shì yí liàng xīn chē./ Đây là một chiếc xe mới. |
旧 | jiù | Tính từ | Cũ | 这件衣服很旧。/Zhè jiàn yīfu hěn jiù./ Bộ quần áo này rất cũ. |
Động từ
Từ vựng HSK 1 | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
---|---|---|---|---|
看 | kàn | Động từ | Nhìn, xem | 我在看电视。/Wǒ zài kàn diànshì./ Tôi đang xem TV. |
听 | tīng | Động từ | Nghe | 你在听音乐吗?/Nǐ zài tīng yīnyuè ma?/ Bạn đang nghe nhạc à? |
说 | shuō | Động từ | Nói | 他说汉语很好。/Tā shuō Hànyǔ hěn hǎo./ Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi. |
读 | dú | Động từ | Đọc | 我喜欢读书。/Wǒ xǐhuān dú shū./ Tôi thích đọc sách. |
写 | xiě | Động từ | Viết | 请写你的名字。/Qǐng xiě nǐ de míngzì./ Làm ơn viết tên bạn. |
买 | mǎi | Động từ | Mua | 我想买一个手机。/Wǒ xiǎng mǎi yí gè shǒujī./ Tôi muốn mua một chiếc điện thoại. |
卖 | mài | Động từ | Bán | 这家店卖衣服。/Zhè jiā diàn mài yīfu./ Cửa hàng này bán quần áo. |
坐 | zuò | Động từ | Ngồi | 请坐!/Qǐng zuò!/ Mời ngồi! |
走 | zǒu | Động từ | Đi bộ | 我们走吧!/Wǒmen zǒu ba!/ Chúng ta đi thôi! |
来 | lái | Động từ | Đến | 你什么时候来?/Nǐ shénme shíhou lái?/ Khi nào bạn đến? |
Lượng từ
Từ vựng HSK 1 | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
---|---|---|---|---|
个 | gè | Lượng từ | Cái, chiếc | 一个苹果。/Yí gè píngguǒ./ Một quả táo. |
本 | běn | Lượng từ | Quyển (sách, vở) | 三本书。/Sān běn shū./ Ba quyển sách. |
杯 | bēi | Lượng từ | Cốc, ly | 一杯水。/Yì bēi shuǐ./ Một cốc nước. |
碗 | wǎn | Lượng từ | Bát | 一碗米饭。/Yì wǎn mǐfàn./ Một bát cơm. |
件 | jiàn | Lượng từ | Bộ, chiếc (quần áo) | 一件衣服。/Yí jiàn yīfu./ Một bộ quần áo. |
张 | zhāng | Lượng từ | Tờ (giấy, ảnh) | 一张照片。/Yì zhāng zhàopiàn./ Một bức ảnh. |
次 | cì | Lượng từ | Lần | 我去过三次北京。/Wǒ qù guò sān cì Běijīng./ Tôi đã đến Bắc Kinh ba lần. |
Đại từ
Từ vựng HSK 1 | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
---|---|---|---|---|
我 | wǒ | Đại từ | Tôi | 我是学生。/Wǒ shì xuéshēng./ Tôi là học sinh. |
你 | nǐ | Đại từ | Bạn | 你好吗?/Nǐ hǎo ma?/ Bạn khỏe không? |
他 | tā | Đại từ | Anh ấy | 他是我的朋友。/Tā shì wǒ de péngyou./ Anh ấy là bạn tôi. |
她 | tā | Đại từ | Cô ấy | 她很漂亮。/Tā hěn piàoliang./ Cô ấy rất đẹp. |
我们 | wǒmen | Đại từ | Chúng tôi | 我们是同学。/Wǒmen shì tóngxué./ Chúng tôi là bạn học. |
你们 | nǐmen | Đại từ | Các bạn | 你们好!/Nǐmen hǎo!/ Chào các bạn! |
他们 | tāmen | Đại từ | Họ | 他们是医生。/Tāmen shì yīshēng./ Họ là bác sĩ. |
这 | zhè | Đại từ | Đây | 这是我的书。/Zhè shì wǒ de shū./ Đây là sách của tôi. |
那 | nà | Đại từ | Đó | 那是你的车吗?/Nà shì nǐ de chē ma?/ Đó là xe của bạn à? |
谁 | shéi | Đại từ | Ai | 那个人是谁?/Nà ge rén shì shéi?/ Người kia là ai? |
Giới từ
Từ vựng HSK 1 | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
---|---|---|---|---|
在 | zài | Giới từ | Ở, tại | 我在学校。/Wǒ zài xuéxiào./ Tôi ở trường. |
从 | cóng | Giới từ | Từ | 我从中国来。/Wǒ cóng Zhōngguó lái./ Tôi đến từ Trung Quốc. |
到 | dào | Giới từ | Đến | 我到北京了。/Wǒ dào Běijīng le./ Tôi đã đến Bắc Kinh. |
给 | gěi | Giới từ | Cho | 他给我一本书。/Tā gěi wǒ yì běn shū./ Anh ấy đưa tôi một cuốn sách. |
和 | hé | Giới từ | Và | 我和朋友去看电影。/Wǒ hé péngyou qù kàn diànyǐng./ Tôi và bạn đi xem phim. |
跟 | gēn | Giới từ | Với | 我跟妈妈一起去超市。/Wǒ gēn māma yìqǐ qù chāoshì./ Tôi đi siêu thị với mẹ. |
Phó từ
Từ vựng HSK 1 | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
---|---|---|---|---|
很 | hěn | Phó từ | Rất | 她很漂亮。/Tā hěn piàoliang./ Cô ấy rất xinh đẹp. |
太 | tài | Phó từ | Quá | 这个房子太大了。/Zhège fángzi tài dà le./ Căn nhà này quá to. |
都 | dōu | Phó từ | Đều | 他们都是学生。/Tāmen dōu shì xuéshēng./ Bọn họ đều là học sinh. |
也 | yě | Phó từ | Cũng | 我也喜欢看书。/Wǒ yě xǐhuān kàn shū./ Tôi cũng thích đọc sách. |
不 | bù | Phó từ | Không | 我不喜欢咖啡。/Wǒ bù xǐhuān kāfēi./ Tôi không thích cà phê. |
没 | méi | Phó từ | Không có | 我没钱。/Wǒ méi qián./ Tôi không có tiền. |
别 | bié | Phó từ | Đừng | 别说话!/Bié shuōhuà!/ Đừng nói chuyện! |
就 | jiù | Phó từ | Ngay, liền | 我们下课就去吃饭。/Wǒmen xiàkè jiù qù chīfàn./ Chúng tôi tan học là đi ăn ngay. |
新 | xīn | Tính từ | Mới | 这是一辆新车。/Zhè shì yí liàng xīn chē./ Đây là một chiếc xe mới. |
旧 | jiù | Tính từ | Cũ | 这件衣服很旧。/Zhè jiàn yīfu hěn jiù./ Bộ quần áo này rất cũ. |
File tải PDF 500 từ vựng HSK 1 mới nhất
Tải file PDF 500 từ vựng HSK 1 khung 9 cấp tại ĐÂY
Phương pháp học từ vựng HSK 1 hiệu quả nhất
Học từ vựng HSK 1 là bước đầu tiên giúp bạn xây dựng nền tảng vững chắc trong việc học tiếng Trung. Để ghi nhớ từ vựng hiệu quả và lâu dài, bạn cần tìm ra phương pháp học tập phù hợp nhất với bản thân. Dưới đây là những phương pháp tối ưu giúp bạn học từ vựng nhanh chóng và hiệu quả nhất với sự hỗ trợ của khóa học Edmicro HSK.
Học từ vựng bằng Flashcard và phương pháp Lặp lại ngắt quãng

Flashcard là công cụ tuyệt vời giúp bạn ghi nhớ từ vựng HSK 1 một cách trực quan và dễ dàng. Với Edmicro HSK, bạn có ngay bộ flashcard 5000+ từ vựng theo cấp độ từ HSK 1 đến HSK 5. Mỗi thẻ flashcard sẽ bao gồm chữ Hán, phiên âm, từ loại, hình ảnh minh họa, audio phát âm, quy tắc viết, giải thích nghĩa song ngữ và ví dụ cụ thể. Đặc biệt, bạn có thể kết hợp học từ vựng bằng flashcard và phương pháp Spaced Repetition (Lặp lại ngắt quãng), giúp ghi nhớ từ nhanh hơn và dễ dàng ứng dụng vào thực tế.
Học từ vựng qua hình ảnh – Tăng khả năng liên tưởng

Nhiều nghiên cứu chỉ ra rằng hình ảnh giúp tăng khả năng ghi nhớ từ vựng lên đến 60% so với học thuần chữ viết. Edmicro HSK tích hợp hình ảnh minh họa sinh động cho từng từ vựng, giúp bạn liên kết từ với nghĩa gốc hoặc ngữ cảnh thực tế, tránh học vẹt, quên nhanh.
Luyện từ vựng qua bài tập tương tác
Việc làm bài tập tương tác giúp bạn ghi nhớ từ vựng HSK 1 thông qua ngữ cảnh, đồng thời kiểm tra ngay mức độ hiểu và vận dụng từ. Khóa học Edmicro HSK cung cấp hàng ngàn bài tập trắc nghiệm, điền từ, nối từ,… bám sát cấu trúc đề HSK 1. Bạn còn có thể tự chọn bài luyện tập theo kỹ năng, dạng bài hoặc chủ đề mong muốn mà không bị giới hạn số lần làm bài và chấm chữa, giúp luyện tập một cách linh hoạt và không nhàm chán.
Xem thêm: Edmicro HSK – Giải Pháp Số 1 Chinh Phục Tiếng Trung
Học từ vựng HSK 1 trong ngữ cảnh thực tế
Học từ vựng tiếng Trung trong ngữ cảnh là phương pháp hiệu quả giúp bạn ghi nhớ lâu hơn, hiểu rõ cách sử dụng từ và tăng khả năng giao tiếp thực tế. Khi học từ vựng HSK 1 trong câu hoặc tình huống cụ thể, bộ não sẽ tạo liên kết giúp bạn nhớ từ dễ dàng hơn so với học đơn lẻ. Một số cách học hiệu quả bao gồm học từ vựng qua câu ví dụ thực tế, hội thoại hàng ngày, truyện ngắn, bài báo, phim ảnh và bài hát.

Luyện tập từ vựng HSK 1 chuẩn đề thi thực tế

Học từ vựng HSK 1 không chỉ đơn giản là ghi nhớ mà còn cần thực hành thường xuyên để sử dụng thành thạo. Dưới đây là các bài tập luyện từ vựng HSK 1 bám sát cấu trúc đề thi kèm đáp án giúp bạn củng cố kiến thức.
Bài tập
Bài 1: Nối từ với nghĩa đúng
Từ vựng | Nghĩa |
爸爸 (bàba) | A. Uống nước |
水 (shuǐ) | B. Ngày mai |
明天 (míngtiān) | C. Bố |
喝水 (hē shuǐ) | D. Nước |
Bài 2: Điền từ vào chỗ trống
Chọn từ phù hợp trong danh sách để điền vào câu dưới đây: (我, 你, 他, 是, 学生, 老师)
- ___ 是中国人。 (Anh ấy là người Trung Quốc.)
- 你好!___ 好吗?(Xin chào! Bạn có khỏe không?)
- 我是___,你呢?(Tôi là học sinh, còn bạn?)
- 她___老师,不是学生。(Cô ấy là giáo viên, không phải học sinh.)
Bài 3: Chọn đáp án đúng
- “你叫什么名字?” có nghĩa là:
A. Bạn ăn cơm chưa?
B. Bạn tên gì?
C. Bạn bao nhiêu tuổi? - Nếu muốn nói “Tôi thích tiếng Trung”, bạn sẽ nói:
A. 我喜欢汉语。
B. 我去学校。
C. 你是学生吗?
Bài 4: Sắp xếp câu đúng ngữ pháp
- (中国 / 我 / 是 / 人)
- (喜欢 / 你 / 学习 / 汉语 / 吗)
- (他 / 喝 / 不 / 水)
Bài 5: Hoàn thành câu
- 我 ______ 学生。(Tôi là học sinh.)
- 她 ______ 说汉语。(Cô ấy biết nói tiếng Trung.)
- 你喜欢 ______ 书 吗?(Bạn thích đọc sách không?)
- 明天我们 ______ 学校。(Ngày mai chúng tôi đi học.)
Đáp án
Bài 1: 1 – C, 2 – D, 3 – B, 4 – A
Bài 2: 1. 他, 2. 你, 3. 学生, 4. 是
Bài 3: 1 – B, 2 – A
Bài 4:
- 我是中国人。 (Wǒ shì Zhōngguó rén.)
- 你喜欢学习汉语吗?(Nǐ xǐhuān xuéxí Hànyǔ ma?)
- 他不喝水。 (Tā bù hē shuǐ.)
Bài 5:
- 是
- 会
- 看
- 去
Việc luyện tập từ vựng HSK 1 thường xuyên sẽ giúp bạn xây dựng nền tảng vững chắc để chinh phục các cấp độ cao hơn trong tiếng Trung và kỳ thi HSK. Để tối ưu hóa quá trình học, hãy kết hợp phương pháp học phù hợp bản thân và khóa học Edmicro HSK, giúp bạn luyện tập bài bản, cải thiện điểm số và đạt kết quả cao nhất trong kỳ thi. Hãy bắt đầu học từ vựng HSK 1 ngay hôm hôm nay!
Xem thêm: