Edmicro HSK

EDMICRO HSK

TIN TỨC

Từ Vựng HSK 1 | Tổng Hợp Chi Tiết Kèm Ví Dụ Và File PDF

Từ vựng HSK 1 là nền tảng quan trọng giúp bạn bắt đầu chinh phục tiếng Trung một cách dễ dàng. Trong bài viết này, bạn sẽ được cung cấp đầy đủ 500 từ vựng HSK 1 mới nhất với đầy đủ phiên âm, Nghĩa và ví dụ thực tế để ghi nhớ nhanh hơn. Đặc biệt, bạn có thể tải file PDF từ vựng HSK 1 miễn phí để ôn tập mọi lúc, mọi nơi. Hãy cùng khám phá nhé!

Giới thiệu về kỳ thi HSK 1

Kỳ thi đánh giá năng lực Hán ngữ HSK
Kỳ thi đánh giá năng lực Hán ngữ HSK

HSK 1 (Hanyu Shuiping Kaoshi 1 – 汉语水平考试一级) là cấp độ đầu tiên trong hệ thống kiểm tra năng lực Hán ngữ HSK, dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung. Bài thi này đánh giá khả năng hiểu và sử dụng các từ vựng và cấu trúc ngữ pháp cơ bản trong giao tiếp hàng ngày.

Thi HSK 1 cần bao nhiêu từ vựng?

Bạn cần học 500 từ vựng HSK 1
Bạn cần học 500 từ vựng HSK 1

Theo quy định mới nhất của Hanban về khung đánh giá HSK 9 cấp, bạn cần nắm vựng 500 từ vựng HSK 1 thay vì 150 từ như trước. Đây là những từ vựng cơ bản được sử dụng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, giúp bạn xây dựng nền tảng vững chắc để tiếp tục học các cấp độ HSK cao hơn.

Lưu ý: HSK 1 không yêu cầu biết viết chữ Hán, thí sinh chỉ cần nhận diện mặt chữ và hiểu ý nghĩa từ vựng HSK 1 khi làm bài thi.

Xem thêm: Mách Bạn Cách Ghi Nhớ Từ Vựng Tiếng Trung Nhanh Và Hiệu Quả

Tổng hợp từ vựng HSK 1 theo chủ đề kèm ví dụ

Trong khung HSK 9 cấp, từ vựng HSK 1 được mở rộng hơn so với hệ thống cũ, giúp người học làm quen với tiếng Trung cơ bản một cách toàn diện. Các chủ đề từ vựng HSK 1 bao gồm: Chào hỏi & giao tiếp cơ bản, số đếm, gia đình, bạn bè, nghề nghiệp, ngày tháng, thời gian, đồ vật, ăn uống, động vật, màu sắc, địa điểm, động từ, lượng từ, tính từ, đại từ, giới từ, phó từ.

Các chủ đề từ vựng thường gặp trong HSK 1
Các chủ đề từ vựng thường gặp trong HSK 1

Chào hỏi và giới thiệu

Từ vựng HSK 1Phiên âmTừ loạiNghĩa Ví dụ
你好nǐ hǎoCâu chàoXin chào你好,玛丽。(Nǐ hǎo, Mǎ lì.) Xin chào, Mary.
您好nín hǎoCâu chàoXin chào (kính trọng)您好,李老师。(Nín hǎo, Lǐ lǎoshī.) Xin chào, thầy Lý.
早上好zǎo shang hǎoCâu chàoChào buổi sáng早上好,阳光真好。(Zǎo shang hǎo, yáng guāng zhēn hǎo.) Chào buổi sáng, nắng thật đẹp.
下午好xià wǔ hǎoCâu chàoChào buổi chiều下午好,你忙吗?(Xià wǔ hǎo, nǐ máng ma?)Chào buổi chiều, bạn có bận không?
晚上好wǎn shang hǎoCâu chàoChào buổi tối晚上好,我们一起吃饭吧。(Wǎn shang hǎo, wǒ men yì qǐ chī fàn ba.)  Chào buổi tối, chúng ta cùng đi ăn cơm nhé.
再见zài jiànCâu chàoTạm biệt再见,明天见。(Zài jiàn, míng tiān jiàn.) Tạm biệt, hẹn gặp lại ngày mai.
谢谢xiè xieCâu cảm ơnCảm ơn谢谢你的帮助。(Xiè xie nǐ de bāng zhù.) Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
不客气bù kè qiCâu đáp lời cảm ơnKhông có gì不客气,这是我应该做的。(Bù kè qi, zhè shì wǒ yīng gāi zuò de.) Không có gì, đây là điều tôi nên làm.
对不起duì bu qǐCâu xin lỗiXin lỗi对不起,我迟到了。(Duì bu qǐ, wǒ chí dào le.) Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
没关系méi guān xiCâu đáp lời xin lỗiKhông sao没关系,下次注意就好。(Méi guān xi, xià cì zhù yì jiù hǎo.)  Không sao, lần sau chú ý là được.
请问qǐng wènCâu hỏiXin hỏi请问,洗手间在哪里?(Qǐng wèn, xǐ shǒu jiān zài nǎ lǐ?) Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
你好吗nǐ hǎo ma?Câu hỏiBạn khỏe không?你好吗?最近怎么样?(Nǐ hǎo ma? Zuì jìn zěn me yàng?) Bạn khỏe không? Dạo này thế nào?
我很好wǒ hěn hǎoCâu trả lờiTôi khỏe我很好,谢谢你的关心。(Wǒ hěn hǎo, xiè xie nǐ de guān xīn.) Tôi khỏe, cảm ơn sự quan tâm của bạn.
你呢nǐ ne?Câu hỏiCòn bạn thì sao?我很好,你呢?(Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?)Tôi khỏe, còn bạn thì sao?
jiàoĐộng từGọi là我叫小明。(Wǒ jiào Xiǎo Míng.) Tôi tên là Tiểu Minh.
我叫…wǒ jiào…Cụm từTôi tên là…我叫李华。(Wǒ jiào Lǐ Huá.) Tôi tên là Lý Hoa.
shìĐộng từ他是我的朋友。(Tā shì wǒ de péng you.) Anh ấy là bạn của tôi.
不是bú shìCụm từKhông phải这不是我的书。(Zhè bú shì wǒ de shū.) Đây không phải là sách của tôi.
认识rèn shiĐộng từBiết, quen biết我认识他。(Wǒ rèn shi tā.) Tôi biết anh ấy.
很高兴认识你hěn gāo xìng rèn shi nǐCụm từRất vui được làm quen với bạn很高兴认识你,希望我们能成为朋友。(Hěn gāo xìng rèn shi nǐ, xī wàng wǒ men néng chéng wéi péng you.) Rất vui được làm quen với bạn, hy vọng chúng ta có thể trở thành bạn bè.

Gia đình

Từ vựng HSK 1Phiên âmTừ loạiNghĩaVí dụ
爸爸bà baDanh từBố我爸爸是医生。(Wǒ bà ba shì yī shēng.)   Bố tôi là bác sĩ.
妈妈mā maDanh từMẹ我妈妈很漂亮。(Wǒ mā ma hěn piào liang.)   Mẹ tôi rất xinh đẹp.
哥哥gē geDanh từAnh trai我哥哥比我高。(Wǒ gē ge bǐ wǒ gāo.)   Anh trai tôi cao hơn tôi.
姐姐jiě jieDanh từChị gái我姐姐喜欢唱歌。(Wǒ jiě jie xǐ huan chàng gē.)   Chị gái tôi thích hát.
弟弟dì diDanh từEm trai我弟弟很可爱。(Wǒ dì di hěn kě ài.)   Em trai tôi rất đáng yêu.
妹妹mèi meiDanh từEm gái我妹妹在上小学。(Wǒ mèi mei zài shàng xiǎo xué.)   Em gái tôi đang học tiểu học.
爷爷yé yeDanh từÔng nội我爷爷喜欢下棋。(Wǒ yé ye xǐ huan xià qí.)   Ông nội tôi thích chơi cờ.
奶奶nǎi naiDanh từBà nội我奶奶做的饭很好吃。(Wǒ nǎi nai zuò de fàn hěn hǎo chī.)   Cơm bà nội tôi nấu rất ngon.
儿子ér ziDanh từCon trai我儿子很聪明。(Wǒ ér zi hěn cōng ming.)   Con trai tôi rất thông minh.
女儿nǚ érDanh từCon gái我女儿喜欢跳舞。(Wǒ nǚ ér xǐ huan tiào wǔ.)   Con gái tôi thích nhảy múa.
家人jiā rénDanh từNgười nhà我家人都很健康。(Wǒ jiā rén dōu hěn jiàn kāng.)   Người nhà tôi đều khỏe mạnh.
jiāDanh từNhà我家有四口人。(Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.)   Nhà tôi có bốn người.
家里jiā lǐDanh từTrong nhà我家里很温暖。(Wǒ jiā lǐ hěn wēn nuǎn.)   Trong nhà tôi rất ấm áp.
房子fáng ziDanh từCăn nhà我们买了一套新房子。(Wǒ men mǎi le yí tào xīn fáng zi.)   Chúng tôi đã mua một căn nhà mới.

Bạn bè

Từ vựng HSK 1Phiên âmTừ loạiNghĩaVí dụ
朋友péng youDanh từBạn bè我有很多朋友。(Wǒ yǒu hěn duō péng you.)   Tôi có rất nhiều bạn bè.
同学tóng xuéDanh từBạn học我们是同班同学。(Wǒ men shì tóng bān tóng xué.)   Chúng tôi là bạn học cùng lớp.
同事tóng shìDanh từĐồng nghiệp我同事都很友善。(Wǒ tóng shì dōu hěn yǒu shàn.)   Đồng nghiệp của tôi đều rất thân thiện.
rénDanh từNgười我是中国人。(Wǒ shì Zhōng guó rén.)Tôi là người Trung Quốc.

Ăn uống

Từ vựng HSK 1Phiên âmTừ loạiNghĩaVí dụ
chīĐộng từĂn我喜欢吃苹果。/Wǒ xǐhuān chī píngguǒ./ Tôi thích ăn táo.
Động từUống你想喝水吗?/Nǐ xiǎng hē shuǐ ma?/ Bạn có muốn uống nước không?
fànDanh từCơm我们一起吃饭吧!/Wǒmen yìqǐ chī fàn ba!/ Chúng ta cùng ăn cơm đi!
càiDanh từMón ăn这道菜很好吃。/Zhè dào cài hěn hǎochī./ Món này rất ngon.
shuǐDanh từNước请给我一杯水。/Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ./ Làm ơn cho tôi một cốc nước.
cháDanh từTrà他每天早上喝茶。/Tā měitiān zǎoshang hē chá./ Anh ấy uống trà mỗi sáng.
咖啡kā fēiDanh từCà phê我喜欢喝咖啡。/Wǒ xǐhuān hē kāfēi./ Tôi thích uống cà phê.
牛奶niú nǎiDanh từSữa bò孩子们喜欢喝牛奶。/Háizimen xǐhuān hē niúnǎi./ Trẻ con thích uống sữa.
水果shuǐ guǒDanh từHoa quả这个水果很甜。/Zhège shuǐguǒ hěn tián./ Loại trái cây này rất ngọt.
苹果píng guǒDanh từTáo我每天吃一个苹果。/Wǒ měitiān chī yí gè píngguǒ./ Tôi ăn một quả táo mỗi ngày.

Thời gian

Từ vựng HSK 1Phiên âmTừ loạiNghĩaVí dụ
今天jīn tiānDanh từHôm nay今天是星期五。/Jīntiān shì xīngqīwǔ./ Hôm nay là thứ sáu.
明天míng tiānDanh từNgày mai明天我们去公园。/Míngtiān wǒmen qù gōngyuán./ Ngày mai chúng ta đi công viên.
昨天zuó tiānDanh từHôm qua昨天我很忙。/Zuótiān wǒ hěn máng./ Hôm qua tôi rất bận.
现在xiàn zàiPhó từBây giờ我现在在家。/Wǒ xiànzài zài jiā./ Bây giờ tôi đang ở nhà.
niánDanh từNăm今年是2025年。/Jīnnián shì èrlíng’èrwǔ nián./ Năm nay là năm 2025.
yuèDanh từTháng我生日是三月。/Wǒ shēngrì shì sānyuè./ Sinh nhật tôi vào tháng ba.
Danh từNgày今天是5月1日。/Jīntiān shì wǔ yuè yī rì./ Hôm nay là ngày 1 tháng 5.
diǎnDanh từGiờ现在是三点。/Xiànzài shì sān diǎn./ Bây giờ là ba giờ.
fēnDanh từPhút我们五分钟后见。/Wǒmen wǔ fēnzhōng hòu jiàn./ Chúng ta gặp nhau sau năm phút.
时候shí houDanh từKhi, lúc你什么时候来?/Nǐ shénme shíhou lái?/ Khi nào bạn đến?

Địa điểm

Từ vựng HSK 1Phiên âmTừ loạiNghĩaVí dụ
这里zhè lǐĐại từĐây这里是我的家。/Zhèlǐ shì wǒ de jiā./ Đây là nhà của tôi.
那里nà lǐĐại từĐó那里有一家商店。/Nàlǐ yǒu yì jiā shāngdiàn./ Đó có một cửa hàng.
jiāDanh từNhà我在家看书。/Wǒ zài jiā kàn shū./ Tôi ở nhà đọc sách.
学校xué xiàoDanh từTrường học我的学校很大。/Wǒ de xuéxiào hěn dà./ Trường học của tôi rất lớn.
商店shāng diànDanh từCửa hàng这家商店有很多衣服。/Zhè jiā shāngdiàn yǒu hěn duō yīfu./ Cửa hàng này có nhiều quần áo.
医院yī yuànDanh từBệnh viện我去医院看医生。/Wǒ qù yīyuàn kàn yīshēng./ Tôi đi bệnh viện gặp bác sĩ.
火车站huǒ chē zhànDanh từGa tàu火车站离这里很近。/Huǒchēzhàn lí zhèlǐ hěn jìn./ Ga tàu gần đây.
飞机场fēi jī chǎngDanh từSân bay机场在城市的东边。/Jīchǎng zài chéngshì de dōngbiān./ Sân bay nằm ở phía đông thành phố.
中国Zhōng guóDanh từTrung Quốc我想去中国旅行。/Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚxíng./ Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.
北京Běi jīngDanh từBắc Kinh北京是中国的首都。/Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū./ Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

Tính từ

Từ vựng HSK 1Phiên âmTừ loạiNghĩaVí dụ
Tính từTo, lớn这本书很大。/Zhè běn shū hěn dà./ Cuốn sách này rất to.
xiǎoTính từNhỏ, bé这个房间很小。/Zhège fángjiān hěn xiǎo./ Căn phòng này rất nhỏ.
duōTính từNhiều这里的人很多。/Zhèlǐ de rén hěn duō./ Ở đây có rất nhiều người.
shǎoTính từÍt这家店的客人很少。/Zhè jiā diàn de kèrén hěn shǎo./ Cửa hàng này có ít khách.
hǎoTính từTốt, đẹp这个电影很好看。/Zhège diànyǐng hěn hǎokàn./ Bộ phim này rất hay.
huàiTính từXấu, hỏng我的手机坏了。/Wǒ de shǒujī huài le./ Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
高兴gāoxìngTính từVui vẻ我今天很高兴。/Wǒ jīntiān hěn gāoxìng./ Hôm nay tôi rất vui.
漂亮piàoliangTính từXinh đẹp她很漂亮。/Tā hěn piàoliang./ Cô ấy rất xinh đẹp.
xīnTính từMới这是一辆新车。/Zhè shì yí liàng xīn chē./ Đây là một chiếc xe mới.
jiùTính từ这件衣服很旧。/Zhè jiàn yīfu hěn jiù./ Bộ quần áo này rất cũ.

Động từ

Từ vựng HSK 1Phiên âmTừ loạiNghĩaVí dụ
kànĐộng từNhìn, xem我在看电视。/Wǒ zài kàn diànshì./ Tôi đang xem TV.
tīngĐộng từNghe你在听音乐吗?/Nǐ zài tīng yīnyuè ma?/ Bạn đang nghe nhạc à?
shuōĐộng từNói他说汉语很好。/Tā shuō Hànyǔ hěn hǎo./ Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi.
Động từĐọc我喜欢读书。/Wǒ xǐhuān dú shū./ Tôi thích đọc sách.
xiěĐộng từViết请写你的名字。/Qǐng xiě nǐ de míngzì./ Làm ơn viết tên bạn.
mǎiĐộng từMua我想买一个手机。/Wǒ xiǎng mǎi yí gè shǒujī./ Tôi muốn mua một chiếc điện thoại.
màiĐộng từBán这家店卖衣服。/Zhè jiā diàn mài yīfu./ Cửa hàng này bán quần áo.
zuòĐộng từNgồi请坐!/Qǐng zuò!/ Mời ngồi!
zǒuĐộng từĐi bộ我们走吧!/Wǒmen zǒu ba!/ Chúng ta đi thôi!
láiĐộng từĐến你什么时候来?/Nǐ shénme shíhou lái?/ Khi nào bạn đến?

Lượng từ

Từ vựng HSK 1Phiên âmTừ loạiNghĩaVí dụ
Lượng từCái, chiếc一个苹果。/Yí gè píngguǒ./ Một quả táo.
běnLượng từQuyển (sách, vở)三本书。/Sān běn shū./ Ba quyển sách.
bēiLượng từCốc, ly一杯水。/Yì bēi shuǐ./ Một cốc nước.
wǎnLượng từBát一碗米饭。/Yì wǎn mǐfàn./ Một bát cơm.
jiànLượng từBộ, chiếc (quần áo)一件衣服。/Yí jiàn yīfu./ Một bộ quần áo.
zhāngLượng từTờ (giấy, ảnh)一张照片。/Yì zhāng zhàopiàn./ Một bức ảnh.
Lượng từLần我去过三次北京。/Wǒ qù guò sān cì Běijīng./ Tôi đã đến Bắc Kinh ba lần.

Đại từ

Từ vựng HSK 1Phiên âmTừ loạiNghĩaVí dụ
Đại từTôi我是学生。/Wǒ shì xuéshēng./ Tôi là học sinh.
Đại từBạn你好吗?/Nǐ hǎo ma?/ Bạn khỏe không?
Đại từAnh ấy他是我的朋友。/Tā shì wǒ de péngyou./ Anh ấy là bạn tôi.
Đại từCô ấy她很漂亮。/Tā hěn piàoliang./ Cô ấy rất đẹp.
我们wǒmenĐại từChúng tôi我们是同学。/Wǒmen shì tóngxué./ Chúng tôi là bạn học.
你们nǐmenĐại từCác bạn你们好!/Nǐmen hǎo!/ Chào các bạn!
他们tāmenĐại từHọ他们是医生。/Tāmen shì yīshēng./ Họ là bác sĩ.
zhèĐại từĐây这是我的书。/Zhè shì wǒ de shū./ Đây là sách của tôi.
Đại từĐó那是你的车吗?/Nà shì nǐ de chē ma?/ Đó là xe của bạn à?
shéiĐại từAi那个人是谁?/Nà ge rén shì shéi?/ Người kia là ai?

Giới từ

Từ vựng HSK 1Phiên âmTừ loạiNghĩaVí dụ 
zàiGiới từỞ, tại我在学校。/Wǒ zài xuéxiào./ Tôi ở trường.
cóngGiới từTừ我从中国来。/Wǒ cóng Zhōngguó lái./ Tôi đến từ Trung Quốc.
dàoGiới từĐến我到北京了。/Wǒ dào Běijīng le./ Tôi đã đến Bắc Kinh.
gěiGiới từCho他给我一本书。/Tā gěi wǒ yì běn shū./ Anh ấy đưa tôi một cuốn sách.
Giới từ我和朋友去看电影。/Wǒ hé péngyou qù kàn diànyǐng./ Tôi và bạn đi xem phim.
gēnGiới từVới我跟妈妈一起去超市。/Wǒ gēn māma yìqǐ qù chāoshì./ Tôi đi siêu thị với mẹ.

Phó từ

Từ vựng HSK 1Phiên âmTừ loạiNghĩaVí dụ
hěnPhó từRất她很漂亮。/Tā hěn piàoliang./ Cô ấy rất xinh đẹp.
tàiPhó từQuá这个房子太大了。/Zhège fángzi tài dà le./ Căn nhà này quá to.
dōuPhó từĐều他们都是学生。/Tāmen dōu shì xuéshēng./ Bọn họ đều là học sinh.
Phó từCũng我也喜欢看书。/Wǒ yě xǐhuān kàn shū./ Tôi cũng thích đọc sách.
Phó từKhông我不喜欢咖啡。/Wǒ bù xǐhuān kāfēi./ Tôi không thích cà phê.
méiPhó từKhông có我没钱。/Wǒ méi qián./ Tôi không có tiền.
biéPhó từĐừng别说话!/Bié shuōhuà!/ Đừng nói chuyện!
jiùPhó từNgay, liền我们下课就去吃饭。/Wǒmen xiàkè jiù qù chīfàn./ Chúng tôi tan học là đi ăn ngay.
xīnTính từMới这是一辆新车。/Zhè shì yí liàng xīn chē./ Đây là một chiếc xe mới.
jiùTính từ这件衣服很旧。/Zhè jiàn yīfu hěn jiù./ Bộ quần áo này rất cũ.

File tải PDF 500 từ vựng HSK 1 mới nhất

Tải file PDF 500 từ vựng HSK 1 khung 9 cấp tại ĐÂY

Phương pháp học từ vựng HSK 1 hiệu quả nhất

Học từ vựng HSK 1 là bước đầu tiên giúp bạn xây dựng nền tảng vững chắc trong việc học tiếng Trung. Để ghi nhớ từ vựng hiệu quả và lâu dài, bạn cần tìm ra phương pháp học tập phù hợp nhất với bản thân. Dưới đây là những phương pháp tối ưu giúp bạn học từ vựng nhanh chóng và hiệu quả nhất với sự hỗ trợ của khóa học Edmicro HSK.

Học từ vựng bằng Flashcard và phương pháp Lặp lại ngắt quãng

Sử dụng Flashcard từ Edmicro HSK là cách nhớ từ vựng HSK 1 vô cùng hiệu quả
Sử dụng Flashcard từ Edmicro HSK là cách nhớ từ vựng HSK 1 vô cùng hiệu quả

Flashcard là công cụ tuyệt vời giúp bạn ghi nhớ từ vựng HSK 1 một cách trực quan và dễ dàng. Với Edmicro HSK, bạn có ngay bộ flashcard 5000+ từ vựng theo cấp độ từ HSK 1 đến HSK 5. Mỗi thẻ flashcard sẽ bao gồm chữ Hán, phiên âm, từ loại, hình ảnh minh họa, audio phát âm, quy tắc viết, giải thích nghĩa song ngữ và ví dụ cụ thể. Đặc biệt, bạn có thể kết hợp học từ vựng bằng flashcard và phương pháp Spaced Repetition (Lặp lại ngắt quãng), giúp ghi nhớ từ nhanh hơn và dễ dàng ứng dụng vào thực tế. 

Học từ vựng qua hình ảnh – Tăng khả năng liên tưởng

Học từ vựng HSK 1 nhanh chóng qua phương pháp liên tưởng hình ảnh
Học từ vựng HSK 1 nhanh chóng qua phương pháp liên tưởng hình ảnh

Nhiều nghiên cứu chỉ ra rằng hình ảnh giúp tăng khả năng ghi nhớ từ vựng lên đến 60% so với học thuần chữ viết. Edmicro HSK tích hợp hình ảnh minh họa sinh động cho từng từ vựng, giúp bạn liên kết từ với nghĩa gốc hoặc ngữ cảnh thực tế, tránh học vẹt, quên nhanh.

Luyện từ vựng qua bài tập tương tác

Việc làm bài tập tương tác giúp bạn ghi nhớ từ vựng HSK 1 thông qua ngữ cảnh, đồng thời kiểm tra ngay mức độ hiểu và vận dụng từ. Khóa học Edmicro HSK cung cấp hàng ngàn bài tập trắc nghiệm, điền từ, nối từ,… bám sát cấu trúc đề HSK 1. Bạn còn có thể tự chọn bài luyện tập theo kỹ năng, dạng bài hoặc chủ đề mong muốn mà không bị giới hạn số lần làm bài và chấm chữa, giúp luyện tập một cách linh hoạt và không nhàm chán. 

Xem thêm: Edmicro HSK – Giải Pháp Số 1 Chinh Phục Tiếng Trung

Học từ vựng HSK 1 trong ngữ cảnh thực tế

Học từ vựng tiếng Trung trong ngữ cảnh là phương pháp hiệu quả giúp bạn ghi nhớ lâu hơn, hiểu rõ cách sử dụng từ và tăng khả năng giao tiếp thực tế. Khi học từ vựng HSK 1 trong câu hoặc tình huống cụ thể, bộ não sẽ tạo liên kết giúp bạn nhớ từ dễ dàng hơn so với học đơn lẻ. Một số cách học hiệu quả bao gồm học từ vựng qua câu ví dụ thực tế, hội thoại hàng ngày, truyện ngắn, bài báo, phim ảnh và bài hát. 

Phương pháp học từ vựng HSK 1 theo ngữ cảnh thực tế
Phương pháp học từ vựng HSK 1 theo ngữ cảnh thực tế

Luyện tập từ vựng HSK 1 chuẩn đề thi thực tế

Cùng làm các bài luyện tập từ vựng HSK 1 nhé!
Cùng làm các bài luyện tập từ vựng HSK 1 nhé!

Học từ vựng HSK 1 không chỉ đơn giản là ghi nhớ mà còn cần thực hành thường xuyên để sử dụng thành thạo. Dưới đây là các bài tập luyện từ vựng HSK 1 bám sát cấu trúc đề thi kèm đáp án giúp bạn củng cố kiến thức.

Bài tập

Bài 1: Nối từ với nghĩa đúng

Từ vựng Nghĩa
爸爸 (bàba)A. Uống nước
水 (shuǐ)B. Ngày mai
明天 (míngtiān)C. Bố
喝水 (hē shuǐ)D. Nước

Bài 2: Điền từ vào chỗ trống

Chọn từ phù hợp trong danh sách để điền vào câu dưới đây: (我, 你, 他, 是, 学生, 老师)

  1. ___ 是中国人。 (Anh ấy là người Trung Quốc.)
  2. 你好!___ 好吗?(Xin chào! Bạn có khỏe không?)
  3. 我是___,你呢?(Tôi là học sinh, còn bạn?)
  4. 她___老师,不是学生。(Cô ấy là giáo viên, không phải học sinh.)

Bài 3: Chọn đáp án đúng

  1. “你叫什么名字?” có nghĩa là:
    A. Bạn ăn cơm chưa?
    B. Bạn tên gì?
    C. Bạn bao nhiêu tuổi?
  2. Nếu muốn nói “Tôi thích tiếng Trung”, bạn sẽ nói:
    A. 我喜欢汉语。
    B. 我去学校。
    C. 你是学生吗?

Bài 4: Sắp xếp câu đúng ngữ pháp

  1. (中国 / 我 / 是 / 人)
  2. (喜欢 / 你 / 学习 / 汉语 / 吗)
  3. (他 / 喝 / 不 / 水)

Bài 5: Hoàn thành câu

  1. 我 ______ 学生。(Tôi là học sinh.)
  2. 她 ______ 说汉语。(Cô ấy biết nói tiếng Trung.)
  3. 你喜欢 ______ 书 吗?(Bạn thích đọc sách không?)
  4. 明天我们 ______ 学校。(Ngày mai chúng tôi đi học.)

Đáp án

Bài 1: 1 – C, 2 – D, 3 – B, 4 – A

Bài 2: 1. 他, 2. 你, 3. 学生, 4. 是

Bài 3: 1 – B, 2 – A

Bài 4: 

  1. 我是中国人。 (Wǒ shì Zhōngguó rén.)
  2. 你喜欢学习汉语吗?(Nǐ xǐhuān xuéxí Hànyǔ ma?)
  3. 他不喝水。 (Tā bù hē shuǐ.)

Bài 5: 

Việc luyện tập từ vựng HSK 1 thường xuyên sẽ giúp bạn xây dựng nền tảng vững chắc để chinh phục các cấp độ cao hơn trong tiếng Trung và kỳ thi HSK. Để tối ưu hóa quá trình học, hãy kết hợp phương pháp học phù hợp bản thân và khóa học Edmicro HSK, giúp bạn luyện tập bài bản, cải thiện điểm số và đạt kết quả cao nhất trong kỳ thi. Hãy bắt đầu học từ vựng HSK 1 ngay hôm hôm nay!

Xem thêm: 

Tin liên quan