214 bộ thủ tiếng Trung – Bí mật “giải mã” Hán tự, mở cánh cửa chinh phục tiếng Trung! Bạn có đang vật lộn với hàng ngàn con chữ Hán khó nhằn? Đừng lo lắng! Bài viết này sẽ đưa bạn khám phá 214 bộ thủ tiếng Trung – chìa khóa vàng giúp bạn học và ghi nhớ chữ Hán một cách dễ dàng, trực quan. Khám phá ngay danh sách đầy đủ, hình ảnh minh họa sinh động, file PDF tải miễn phí và bí kíp học bộ thủ thần tốc, biến chữ Hán từ “cơn ác mộng” thành niềm đam mê bất tận!
Bộ thủ tiếng Trung là gì?

Bộ thủ (部首 – bù shǒu) là một nhóm các nét hoặc ký tự cơ bản được sử dụng trong chữ Hán để chỉ ý nghĩa hoặc âm đọc của chữ. Mỗi chữ Hán thường bao gồm một bộ thủ và một phần còn lại để tạo thành một chữ hoàn chỉnh.
Hệ thống bộ thủ được quy chuẩn theo từ điển Khang Hy (康熙字典 – Kàngxī Zìdiǎn), trong đó có tổng cộng 214 bộ thủ. Những bộ thủ này có thể là những nét đơn giản như 一 (nhất – một nét ngang) hoặc phức tạp như 龍 (long – con rồng).
Trong một chữ Hán, bộ thủ thường nằm ở các vị trí sau:
- Bên trái: Ví dụ 河 (hé – sông) có bộ 氵 (nước).
- Bên phải: Ví dụ 好 (hǎo – tốt, đẹp) có bộ 女 (phụ nữ).
- Trên cùng: Ví dụ 草 (cǎo – cỏ) có bộ 艹 (thảo, cỏ).
- Dưới cùng: Ví dụ 想 (xiǎng – nghĩ) có bộ 心 (tim, cảm xúc).
- Bao quanh chữ: Ví dụ 国 (guó – quốc gia) có bộ 囗 (vi – bao quanh)
Tác dụng của 214 bộ thủ tiếng Trung
Hệ thống bộ thủ đóng vai trò quan trọng trong việc học và sử dụng chữ Hán, đặc biệt là trong việc ghi nhớ và phân tích cấu tạo chữ.
Gợi ý về ý nghĩa của chữ
Bộ thủ thường thể hiện ý nghĩa chính của chữ Hán. Ví dụ:
- Bộ 水 (氵) thường liên quan đến nước → 江 (jiāng – sông), 泳 (yǒng – bơi).
- Bộ 木 liên quan đến cây cối → 林 (lín – rừng), 树 (shù – cây).
- Bộ 火 (灬) liên quan đến lửa → 热 (rè – nóng), 烧 (shāo – đốt cháy).
Giúp đoán âm đọc của chữ Hán
Một số chữ Hán có phần còn lại giúp đoán âm đọc. Ví dụ:
- Chữ 请 (qǐng – mời, xin) có bộ 言 (ngôn từ, lời nói) và phần còn lại 青 (qīng) giúp đoán âm đọc gần đúng.
- Chữ 妈 (mā – mẹ) có bộ 女 (nữ) và phần 马 (mǎ), giúp nhận diện âm tương tự “mǎ”.
Giúp tra cứu từ điển chữ Hán và đọc chữ Hán nhanh hơn
Trước khi có từ điển điện tử, người học thường tra chữ theo bộ thủ trong từ điển giấy. Bộ thủ giúp phân loại chữ Hán, giúp dễ dàng tìm kiếm hơn.
Việc học bộ thủ giúp người học dễ nhận diện, phân tích và ghi nhớ chữ Hán. Nếu biết bộ thủ, bạn có thể đoán nghĩa và cách đọc của nhiều từ mới mà không cần học thuộc lòng từng chữ riêng lẻ.

Tổng hợp 214 bộ thủ tiếng Trung
Bộ thủ được sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều nét. Dưới đây là tổng hợp đầy đủ 214 bộ thủ tiếng Trung theo số nét:
Bộ thủ tiếng Trung 1 nét
STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
1 | 一 | Nhất | yi | số một |
2 | 〡 | Cổn | gǔn | nét sổ |
3 | 丶 | Chủ | zhǔ | điểm, chấm |
4 | 丿 | Phiệt | piě | nét sổ xiên qua trái |
5 | 乙 | Ất | yǐ | vị trí thứ hai trong thiên can |
6 | 亅 | Quyết | jué | nét sổ có móc |
Bộ thủ tiếng Trung 2 nét
STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
7 | 二 | Nhị | ér | Số hai |
8 | 亠 | Đầu | tóu | Không có ý nghĩa |
9 | 人 (亻) | Nhân | rén | Người |
10 | 儿 | Nhi | ér | Trẻ con |
11 | 入 | Nhập | rù | Vào |
12 | 八 | Bát | bā | Số tám |
13 | 冂 | Quynh | jiǒng | Vùng biên giới xa; hoang địa |
14 | 冖 | Mịch | mì | Trùm khăn lên |
15 | 冫 | Băng | bīng | Nước đá |
16 | 几 | Kỷ | jī | Ghế dựa |
17 | 凵 | Khảm | kǎn | Há miệng |
18 | 刀 (刂) | Đao | dāo | Con dao, cây đao (vũ khí) |
19 | 力 | Lực | lì | Sức mạnh |
20 | 勹 | Bao | bā | Bao bọc |
21 | 匕 | Chuỷ | bǐ | Cái thìa (cái muỗng) |
22 | 匚 | Phương | fāng | Tủ đựng |
23 | 匸 | Hệ | xǐ | Che đậy, giấu giếm |
24 | 十 | Thập | shí | Số mười |
25 | 卜 | Bốc | bǔ | Xem bói |
26 | 卩 | Tiết | jié | Đốt tre |
27 | 厂 | Hán | hàn | Sườn núi, vách đá |
28 | 厶 | Khư, tư | sī | Riêng tư |
29 | 又 | Hựu | yòu | Lại nữa, một lần nữa |
Bộ thủ tiếng Trung 3 nét
STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
30 | 口 | Khẩu | kǒu | cái miệng |
31 | 囗 | Vi | wéi | Vây quanh |
32 | 土 | Thổ | tǔ | Đất |
33 | 士 | Sĩ | shì | Kẻ sĩ |
34 | 夂 | Tuy | sūi | Đi chậm |
35 | 夊 | Truy | zhǐ | Đến sau |
36 | 夕 | Tịch | xì | Đêm tối |
37 | 大 | Đại | dà | To lớn |
38 | 女 | Nữ | nǚ | Nữ giới, con gái, đàn bà |
39 | 子 | Tử | zǐ | Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài» |
40 | 宀 | Miên | mián | Mái nhà mái che |
41 | 寸 | Thốn | cùn | đơn vị «tấc» (đo chiều dài) |
42 | 小 | Tiểu | xiǎo | Nhỏ bé |
43 | 尢 | Uông | wāng | Yếu đuối |
44 | 尸 | Thi | shī | Xác chết, thây ma |
45 | 屮 | Triệt | chè | Mầm non |
46 | 山 | Sơn | shān | Núi non |
47 | 川、巛 | Xuyên | chuān | Sông ngòi |
48 | 工 | Công | gōng | Người thợ, công việc |
49 | 己 | Kỷ | jǐ | Bản thân mình |
50 | 巾 | Cân | jīn | Cái khăn |
51 | 干 | Can | gān | Thiên can, can dự |
52 | 幺 | Yêu | yāo | Nhỏ nhắn |
53 | 广 | Nghiễm | ān | Mái nhà |
54 | 廴 | Dẫn | yǐn | Bước dài |
55 | 廾 | Củng | gǒng | Chắp tay |
56 | 弋 | Dặc | yì | Bắn, chiếm lấy |
57 | 弓 | Cung | gōng | Cái cung (để bắn tên) |
58 | 彐 | Kệ | jì | Đầu con nhím |
59 | 彡 | Sam | shān | Lông tóc dài |
60 | 彳 | Xích | chì | Bước chân trái |
Bộ thủ tiếng Trung 4 nét
STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
61 | 心 (忄) | Tâm | xīn | Quả tim, tâm trí, tấm lòng |
62 | 戈 | Qua | gē | Cây qua (một thứ binh khí dài) |
63 | 户 | Hộ | hù | Cửa một cánh |
64 | 手 (扌) | Thủ | shǒu | Tay |
65 | 支 | Chi | zhī | Cành nhánh |
66 | 攴 (攵) | Phộc | pù | Đánh khẽ |
67 | 文 | Văn | wén | Nét vằn |
68 | 斗 | Đẩu | dōu | Cái đấu để đong |
69 | 斤 | Cân | jīn | Cái búa, rìu |
70 | 方 | Phương | fāng | Vuông |
71 | 无(旡) | Vô | wú | Không |
72 | 日 | Nhật | rì | Ngày, mặt trời |
73 | 曰 | Viết | yuē | Nói rằng |
74 | 月 | Nguyệt | yuè | Tháng, mặt trăng |
75 | 木 | Mộc | mù | Gỗ, cây cối |
76 | 欠 | Khiếm | qiàn | Khiếm khuyết, thiếu vắng |
77 | 止 | Chỉ | zhǐ | Dừng lại |
78 | 歹 | Đãi | dǎi | Xấu xa, tệ hại |
79 | 殳 | Thù | shū | Binh khí dài |
80 | 毋 | Vô | wú | Chớ, đừng |
81 | 比 | Tỷ | bǐ | So sánh |
82 | 毛 | Mao | máo | Lông |
83 | 氏 | Thị | shì | Họ |
84 | 气 | Khí | qì | Hơi nước |
85 | 水(氵、氺) | Thủy | shǔi | Nước |
86 | 火 (灬) | Hỏa | huǒ | Lửa |
87 | 爪 | Trảo | zhǎo | Móng vuốt cầm thú |
88 | 父 | Phụ | fù | Cha |
89 | 爻 | Hào | yáo | Hào âm, hào dương (Kinh Dịch) |
90 | 爿(丬) | Tường | qiáng | Mảnh gỗ, cái giường |
91 | 片 | Phiến | piàn | Mảnh, tấm, miếng |
92 | 牙 | Nha | yá | Răng |
93 | 牛(牜) | Ngưu | níu | Trâu |
94 | 犬 (犭) | Khuyển | quǎn | Con chó |
Bộ thủ tiếng Trung 5 nét
STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
95 | 玄 | Huyền | xuán | Màu đen huyền, huyền bí |
96 | 玉 | Ngọc | yù | Đá quý, ngọc |
97 | 瓜 | Qua | guā | Quả dưa |
98 | 瓦 | Ngõa | wǎ | Ngói |
99 | 甘 | Cam | gān | Ngọt |
100 | 生 | Sinh | shēng | Sinh sôi,nảy nở |
101 | 用 | Dụng | yòng | Dùng |
102 | 田 | Điền | tián | Ruộng |
103 | 疋( 匹) | Thất | pǐ | Đơn vị đo chiều dài, tấm (vải) |
104 | 疒 | Nạch | nǐ | Bệnh tật |
105 | 癶 | Bát | bǒ | Gạt ngược lại, trở lại |
106 | 白 | Bạch | bái | Màu trắng |
107 | 皮 | Bì | pí | Da |
108 | 皿 | Mãnh | mǐn | Bát dĩa |
109 | 目(罒) | Mục | mù | Mắt |
110 | 矛 | Mâu | máo | Cây giáo để đâm |
111 | 矢 | Thỉ | shǐ | Cây tên, mũi tên |
112 | 石 | Thạch | shí | Đá |
113 | 示 (礻) | Thị, kỳ | shì | Chỉ thị; thần đất |
114 | 禸 | Nhựu | róu | Vết chân, lốt chân |
115 | 禾 | Hòa | hé | Lúa |
116 | 穴 | Huyệt | xué | Hang lỗ |
117 | 立 | Lập | lì | Đứng, thành lập |
Bộ thủ tiếng Trung 6 nét
STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
118 | 竹 | Trúc | zhú | Tre trúc |
119 | 米 | Mễ | mǐ | Gạo |
120 | 糸 (糹, 纟) | Mịch | mì | Sợi tơ nhỏ |
121 | 缶 | Phẫu | fǒu | Đồ sành |
122 | 网(, 罓) | Võng | wǎng | Cái lưới |
123 | 羊 | Dương | yáng | Con dê |
124 | 羽 (羽) | Vũ | yǚ | Lông vũ |
125 | 老 | Lão | lǎo | Già |
126 | 而 | Nhi | ér | Mà, và |
127 | 耒 | Lỗi | lěi | Cái cày |
128 | 耳 | Nhĩ | ěr | Lỗ tai |
129 | 聿 | Duật | yù | Cây bút |
130 | 肉 | Nhục | ròu | Thịt |
131 | 臣 | Thần | chén | Bầy tôi |
132 | 自 | Tự | zì | Tự bản thân, kể từ |
133 | 至 | Chí | zhì | Đến |
134 | 臼 | Cữu | jiù | Cái cối giã gạo |
135 | 舌 | Thiệt | shé | Cái lưỡi |
136 | 舛 | Suyễn | chuǎn | Sai lầm |
137 | 舟 | Chu | zhōu | Cái thuyền |
138 | 艮 | Cấn | gèn | quẻ Cấn (Kinh Dịch), dừng, bền cứng |
139 | 色 | Sắc | sè | Màu, dáng vẻ, nữ sắc |
140 | 艸 (艹) | Thảo | cǎo | Cỏ |
141 | 虍 | Hổ | hū | Vằn vện của con hổ |
142 | 虫 | Trùng | chóng | Sâu bọ |
143 | 血 | Huyết | xuè | Máu |
144 | 行 | Hành | xíng | Đi, thi hành, làm được |
145 | 衣(衤) | Y | yī | Áo |
146 | 襾 | Á | yà | Che đậy, úp lên |
Bộ thủ tiếng Trung 7 nét
STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
147 | 見(见) | Kiến | jiàn | Trông thấy |
148 | 角 | Giác | jué | Góc, sừng thú |
149 | 言 | Ngôn | yán | Nói |
150 | 谷 | Cốc | gǔ | Khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng |
151 | 豆 | Đậu | dòu | Hạt đậu, cây đậu |
152 | 豕 | Thỉ | shǐ | Con heo, con lợn |
153 | 豸 | Trãi | zhì | Loài sâu không chân |
154 | 貝 (贝) | Bối | bèi | Vật báu |
155 | 赤 | Xích | chì | Màu đỏ |
156 | 走(赱) | Tẩu | zǒu | Đi, chạy |
157 | 足 | Túc | zú | Chân, đầy đủ |
158 | 身 | Thân | shēn | Thân thể, thân mình |
159 | 車 (车) | Xa | chē | Chiếc xe |
160 | 辛 | Tân | xīn | Cay |
161 | 辰 | Thần | chén | Nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi) |
162 | 辵(辶) | Sước | chuò | Chợt bước đi chợt dừng lại |
163 | 邑(阝) | Ấp | yì | Vùng đất, đất phong cho quan |
164 | 酉 | Dậu | yǒu | Một trong 12 địa chi |
165 | 釆 | Biện | biàn | Phân biệt |
166 | 里 | Lý | lǐ | Dặm; làng xóm |
Bộ thủ tiếng Trung 8 nét
STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
167 | 金 | Kim | jīn | Kim loại nói chung, vàng |
168 | 長 (镸 , 长) | Trường | cháng | Dài, lớn (trưởng) |
169 | 門 (门) | Môn | mén | Cửa hai cánh |
170 | 阜 (阝- ) | Phụ | fù | Đống đất, gò đất |
171 | 隶 | Đãi | dài | Kịp, kịp đến |
172 | 隹 | Truy, chuy | zhuī | Chim non |
173 | 雨 | Vũ | yǔ | Mưa |
174 | 青 (靑) | Thanh | qīng | Màu xanh |
175 | 非 | Phi | fēi | Không |
Bộ thủ tiếng Trung 9 nét
STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
176 | 面 (靣) | Diện | miàn | Mặt, bề mặt |
177 | 革 | Cách | gé | Da thú, thay đổi |
178 | 韋 (韦) | Vi | wéi | Da đã thuộc rồi |
179 | 韭 | Phỉ, cửu | jiǔ | Rau hẹ |
180 | 音 | Âm | yīn | Âm thanh, tiếng |
181 | 頁(页) | Hiệt | yè | Đầu; trang giấy |
182 | 風(凬, 风) | Phong | fēng | Gió |
183 | 飛 (飞 ) | Phi | fēi | Bay |
184 | 食 (飠, 饣 ) | Thực | shí | Ăn |
185 | 首 | Thủ | shǒu | Đầu |
186 | 香 | Hương | xiāng | Mùi thơm |
Bộ thủ tiếng Trung 10 nét
STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
187 | 馬 (马) | Mã | mǎ | Con ngựa |
188 | 骨 | Cốt | gǔ | Xương |
189 | 高 | Cao | gāo | Cao |
190 | 髟 | Bưu, tiêu | biāo | Tóc dài |
191 | 鬥 (斗) | Đấu | dòu | Đánh nhau |
192 | 鬯 | Sưởng | chàng | Ủ rượu nếp |
193 | 鬲 | Cách | gé | Nồi, chõ |
194 | 鬼 | Quỷ | gǔi | Con quỷ |
Bộ thủ tiếng Trung 11 nét
STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
195 | 魚 (鱼) | Ngư | yú | Con cá |
196 | 鳥(鸟) | Điểu | niǎo | Con chim |
197 | 鹵 | Lỗ | lǔ | Đất mặn |
198 | 鹿 | Lộc | lù | Con hươu |
199 | 麥 (麦) | Mạch | mò | Lúa mạch |
200 | 麻 | Ma | má | Cây gai |
Bộ thủ tiếng Trung 12 nét
STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
201 | 黃 | Hoàng | huáng | Màu vàng |
202 | 黍 | Thử | shǔ | Lúa nếp |
203 | 黑 | Hắc | hēi | Màu đen |
204 | 黹 | Chỉ | zhǐ | May áo, khâu vá |
Bộ thủ tiếng Trung 13 nét
STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
205 | 黽 | Mãnh | mǐn | Loài bò sát |
206 | 鼎 | Đỉnh | dǐng | Cái đỉnh |
207 | 鼓 | Cổ | gǔ | Cái trống |
208 | 鼠 | Thử | shǔ | Con chuột |
Bộ thủ tiếng Trung 14 nét
STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
209 | 鼻 | Tỵ | bí | cái mũi |
210 | 齊 (斉 , 齐) | Tề | qí | bằng nhau |
Bộ thủ tiếng Trung 15 nét
STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
211 | 齒(齿, 歯 ) | Xỉ | chǐ | Răng |
Bộ thủ tiếng Trung 16 nét
STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
212 | 龍(龙 ) | long | lóng | con rồng |
213 | 龜 (亀, 龟 ) | quy | guī | con rùa |
Bộ thủ tiếng Trung 17 nét
STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
214 | 龠 | Dược | yuè | sáo ba lỗ |
Tải 214 bộ thủ tiếng Trung PDF TẠI ĐÂY
50 bộ thủ tiếng Trung thường dùng
Trong hệ thống chữ Hán, 50 bộ thủ cơ bản đóng vai trò quan trọng, là nền tảng giúp người học dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ chữ Hán. Dưới đây là danh sách chi tiết 50 bộ thủ tiếng Trung cơ bản, kèm theo phiên âm, ý nghĩa và ví dụ minh họa:
STT | Bộ thủ | Phiên âm | Hán Việt | Ý nghĩa | Ví dụ |
1 | 人 (亻) | rén | Nhân | Người | 他 (tā – anh ấy), 你 (nǐ – bạn) |
2 | 刀 (刂) | dāo | Đao | Dao, cắt | 剪 (jiǎn – cắt), 分 (fēn – chia) |
3 | 力 | lì | Lực | Sức mạnh | 功 (gōng – công sức), 加 (jiā – thêm vào) |
4 | 口 | kǒu | Khẩu | Miệng | 吃 (chī – ăn), 喝 (hē – uống) |
5 | 囗 | wéi | Vi | Vây quanh | 国 (guó – quốc gia), 园 (yuán – vườn) |
6 | 土 | tǔ | Thổ | Đất | 地 (dì – đất), 场 (chǎng – sân) |
7 | 大 | dà | Đại | To lớn | 太 (tài – quá), 天 (tiān – trời) |
8 | 女 | nǚ | Nữ | Nữ giới | 妈 (mā – mẹ), 姐 (jiě – chị) |
9 | 宀 | mián | Miên | Mái nhà | 家 (jiā – nhà), 安 (ān – yên bình) |
10 | 山 | shān | Sơn | Núi | 峰 (fēng – đỉnh núi), 岩 (yán – đá) |
11 | 巾 | jīn | Cân | Khăn | 布 (bù – vải), 帽 (mào – mũ) |
12 | 广 | guǎng | Nghiễm | Mái nhà rộng | 店 (diàn – cửa hàng), 府 (fǔ – phủ) |
13 | 彳 | chì | Xích | Bước chân trái | 行 (xíng – đi), 往 (wǎng – hướng tới) |
14 | 心 (忄) | xīn | Tâm | Tim, lòng | 情 (qíng – tình cảm), 怕 (pà – sợ) |
15 | 手 (扌) | shǒu | Thủ | Tay | 打 (dǎ – đánh), 拿 (ná – cầm) |
16 | 攴 (攵) | pū | Phộc | Đánh khẽ | 教 (jiào – dạy), 放 (fàng – thả) |
17 | 日 | rì | Nhật | Mặt trời, ngày | 明 (míng – sáng), 时 (shí – thời gian) |
18 | 木 | mù | Mộc | Gỗ, cây | 林 (lín – rừng), 机 (jī – máy móc) |
19 | 水 (氵) | shuǐ | Thủy | Nước | 江 (jiāng – sông), 海 (hǎi – biển) |
20 | 火 (灬) | huǒ | Hỏa | Lửa | 灯 (dēng – đèn), 热 (rè – nóng) |
21 | 牛 (牜) | niú | Ngưu | Trâu | 物 (wù – vật), 特 (tè – đặc biệt) |
22 | 犬 (犭) | quǎn | Khuyển | Chó | 狗 (gǒu – chó), 猫 (māo – mèo) |
23 | 玉 (王) | yù | Ngọc | Ngọc | 玩 (wán – chơi), 现 (xiàn – hiện tại) |
24 | 田 | tián | Điền | Ruộng | 男 (nán – nam), 界 (jiè – giới hạn) |
25 | 疒 | chuáng | Nạch | Bệnh tật | 病 (bìng – bệnh), 疼 (téng – đau) |
26 | 目 | mù | Mục | Mắt | 看 (kàn – nhìn), 睡 (shuì – ngủ) |
27 | 石 | shí | Thạch | Đá | 破 (pò – vỡ), 础 (chǔ – nền tảng) |
28 | 禾 | hé | Hòa | Lúa | 秋 (qiū – mùa thu), 种 (zhǒng – trồng) |
29 | 竹 | zhú | Trúc | Tre, trúc | 笔 (bǐ – bút), 筷 (kuài – đũa) |
30 | 米 | mǐ | Mễ | Gạo | 粉 (fěn – bột), 粮 (liáng – lương thực) |
31 | 糸 (糹) | mì | Mịch | Tơ nhỏ | 红 (hóng – đỏ), 纸 (zhǐ – giấy) |
32 | 肉 (月) | ròu | Nhục | Thịt, bộ phận cơ thể | 肚 (dù – bụng), 腿 (tuǐ – chân) |
33 | 艸 (艹) | cǎo | Thảo | Cỏ | 花 (huā – hoa), 茶 (chá – trà) |
34 | 虫 | chóng | Trùng | Côn trùng | 蚂 (mǎ – kiến), 蛇 (shé – rắn) |
35 | 衣 (衤) | yī | Y | Áo | 裙 (qún – váy), 袖 (xiù – tay áo) |
36 | 言 | yán | Ngôn | Lời nói | 说 (shuō – nói), 语 (yǔ – ngôn ngữ) |
37 | 貝 | bèi | Bối | Vỏ sò, tiền | 财 (cái – tiền tài), 购 (gòu – mua) |
38 | 足 | zú | Túc | Chân | 跑 (pǎo – chạy), 跳 (tiào – nhảy) |
39 | 車 | chē | Xa | Xe | 辆 (liàng – xe), 轮 (lún – bánh xe) |
40 | 辶 | chuò | Sước | Bước đi | 进 (jìn – vào), 远 (yuǎn – xa) |
41 | 邑 (阝) | yì | Ấp | Khu vực, thành phố | 都 (dōu – đô thị), 部 (bù – bộ phận) |
42 | 金 | jīn | Kim | Vàng, kim loại | 钱 (qián – tiền), 铁 (tiě – sắt) |
43 | 门 | mén | Môn | Cửa | 间 (jiān – phòng), 闪 (shǎn – lóe) |
44 | 阜 (阝) | fù | Phụ | Gò đất, đồi | 院 (yuàn – sân), 险 (xiǎn – nguy hiểm) |
45 | 雨 | yǔ | Vũ | Mưa | 雪 (xuě – tuyết), 雷 (léi – sấm) |
46 | 頁 | yè | Hiệt | Đầu, trang | 顶 (dǐng – đỉnh), 颜 (yán – mặt) |
47 | 食 | shí | Thực | Ăn, đồ ăn | 饭 (fàn – cơm), 饮 (yǐn – uống) |
48 | 馬 | mǎ | Mã | Ngựa | 骑 (qí – cưỡi), 骗 (piàn – lừa dối) |
49 | 魚 | yú | Ngư | Cá | 鲜 (xiān – tươi), 鲤 (lǐ – cá chép) |
50 | 鳥 | niǎo | Điểu | Chim | 鸡 (jī – gà), 鸣 (míng – hót) |
Cách học 214 bộ thủ tiếng Trung nhanh nhất
Bạn đang “loay hoay” với 214 bộ thủ tiếng Trung, “đau đầu” với việc ghi nhớ hàng trăm con chữ Hán? Đừng lo lắng! Với những phương pháp học tập khoa học và nền tảng Edmicro HSK, việc chinh phục bộ thủ tiếng Trung trở nên dễ dàng và thú vị hơn bao giờ hết!
Học theo nhóm và phân loại
Thay vì học “nhồi nhét” toàn bộ 214 bộ thủ tiếng Trung cùng lúc, hãy chia chúng thành các nhóm nhỏ theo chủ đề, nét viết hoặc tần suất sử dụng. Ví dụ, nhóm bộ thủ liên quan đến “người” (人, 亻), “tay” (手, 扌), “nước” (水, 氵),… Điều này giúp bạn dễ dàng so sánh, liên tưởng và ghi nhớ bộ thủ một cách logic.

Sử dụng hình ảnh và câu chuyện
Kết hợp hình ảnh minh họa sinh động và những câu chuyện thú vị liên quan đến từng bộ thủ. Ví dụ: Bộ “木” (mù – cây) có thể liên tưởng đến hình ảnh cây cối xanh tươi, bộ “水” (shuǐ – nước) liên tưởng đến dòng sông êm đềm. Phương pháp này giúp kích thích trí tưởng tượng và tăng cường khả năng ghi nhớ. Nhờ đó, bạn sẽ dễ dàng ghi nhớ các bộ thủ tiếng Trung trong thời gian ngắn.
Luyện tập viết thường xuyên
Để nhanh chóng ghi nhớ, bạn nên viết đi viết lại từng bộ thủ, chú ý đến thứ tự nét và cấu trúc. Viết bộ thủ tiếng Trung trong các từ vựng và câu văn để ghi nhớ sâu hơn. Ngoài ra, bạn có thể sử dụng các ứng dụng học viết chữ Hán hoặc tài liệu luyện viết bộ thủ để luyện tập hiệu quả hơn.
Và Edmicro HSK – nền tảng học tiếng Trung tích hợp AI là lựa chọn hoàn hảo cho bạn với:
- Lộ trình học tập cá nhân hóa, giúp bạn học một cách bài bản.
- Video bài giảng ngắn gọn, dễ hiểu, giúp bạn nắm vững kiến thức một cách nhanh chóng.
- Flashcard thông minh với hình ảnh minh họa sinh động, giúp bạn ghi nhớ bộ thủ một cách trực quan.
- Bài tập luyện tập đa dạng, giúp bạn củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng viết chữ Hán.
- Công nghệ AI chấm chữa phát âm và chữ viết, giúp bạn sửa lỗi sai và tiến bộ nhanh hơn.
- Quà tặng đặc biệt: Khi đăng ký khóa học bất kỳ trên Edmicro HSK, bạn sẽ được tặng ngay tài liệu luyện viết 214 bộ thủ tiếng Trung chi tiết, giúp luyện viết chữ Hán một cách chính xác và đẹp mắt.
Kết hợp học bộ thủ tiếng Trung với học từ vựng
Học từ vựng theo nhóm bộ thủ, giúp bạn hiểu sâu hơn về ý nghĩa và cấu trúc của từ. Ví dụ, bạn có thể học các từ vựng có chứa bộ “木” (mù – cây) như “森林” (sēnlín – rừng), “树木” (shùmù – cây cối),…
Xem thêm: Mách Bạn Cách Nhớ Từ Vựng Tiếng Trung Hiệu Quả
Bài tập phân biệt các bộ thủ tiếng Trung dễ nhầm lẫn
Dưới đây là bài tập phân biệt các bộ thủ tiếng Trung dễ nhầm lẫn, giúp bạn củng cố kiến thức và tránh những sai sót không đáng có:
Bài tập
Bài 1: Phân biệt các cặp bộ thủ tiếng Trung sau:
- 人 (rén – nhân) và 入 (rù – nhập):
- 人: Người (ví dụ: 人 – rén – người, 你 – nǐ – bạn)
- 入: Vào (ví dụ: 进入 – jìnrù – tiến vào, 入口 – rùkǒu – lối vào)
- Hãy viết 2 từ có chứa mỗi bộ thủ này.
- 刀 (dāo – đao) và 力 (lì – lực):
- 刀: Dao, cắt (ví dụ: 刀 – dāo – dao, 剪 – jiǎn – cắt)
- 力: Sức mạnh (ví dụ: 力 – lì – sức, 努力 – nǔlì – nỗ lực)
- Hãy viết 2 từ có chứa mỗi bộ thủ này.
- 日 (rì – nhật) và 曰 (yuē – viết):
- 日: Mặt trời, ngày (ví dụ: 日 – rì – ngày, 明 – míng – sáng)
- 曰: Nói rằng (ví dụ: 曰 – yuē – nói rằng, 子曰 – zǐ yuē – Khổng Tử nói)
- Hãy viết 2 từ có chứa mỗi bộ thủ này.
- 水 (shuǐ – thủy) và 永 (yǒng – vĩnh):
- 水: Nước (ví dụ: 水 – shuǐ – nước, 河 – hé – sông)
- 永: Vĩnh viễn (ví dụ: 永远 – yǒngyuǎn – vĩnh viễn, 永久 – yǒngjiǔ – vĩnh cửu)
- Hãy viết 2 từ có chứa mỗi bộ thủ này.
- 牛 (niú – ngưu) và 午 (wǔ – ngọ):
- 牛: Trâu (ví dụ: 牛 – niú – trâu, 牛肉 – niúròu – thịt bò)
- 午: Giờ Ngọ, buổi trưa (ví dụ: 午 – wǔ – buổi trưa, 上午 – shàngwǔ – buổi sáng)
- Hãy viết 2 từ có chứa mỗi bộ thủ này.
Bài tập 2: Điền bộ thủ tiếng Trung thích hợp vào chỗ trống
- __ 气 (qì)
- __ 别 (bié)
- __ 量 (liàng)
- __ 阳 (yáng)
- __ 河 (hé)
Bài tập 3: Giải thích sự khác biệt giữa các bộ thủ tiếng Trung sau và cho ví dụ
- 心 (xīn – tâm) và 忄 (xīn – tâm đứng):
- 手 (shǒu – thủ) và 扌 (shǒu – thủ gẩy):
- 衣 (yī – y) và 衤 (yī – y áo):
Đáp án
Bài tập 1:
- 人: 人口 (rénkǒu – dân số), 人民 (rénmín – nhân dân)
- 入: 进入 (jìnrù – tiến vào), 收入 (shōurù – thu nhập)
- 刀: 刀片 (dāopiàn – lưỡi dao), 剪刀 (jiǎndāo – kéo)
- 力: 力量 (lìliang – sức mạnh), 动力 (dònglì – động lực)
- 日: 日期 (rìqí – ngày tháng), 日常 (rìcháng – hàng ngày)
- 曰: 子曰 (zǐ yuē – Khổng Tử nói), 诗曰 (shī yuē – sách thơ nói)
- 水: 水果 (shuǐguǒ – trái cây), 水平 (shuǐpíng – trình độ)
- 永: 永远 (yǒngyuǎn – vĩnh viễn), 永恒 (yǒnghéng – vĩnh hằng)
- 牛: 牛奶 (niúnǎi – sữa bò), 牛仔 (niúzǎi – chàng cao bồi)
- 午: 中午 (zhōngwǔ – buổi trưa), 午饭 (wǔfàn – bữa trưa)
Bài tập 2:
- 气
- 刀
- 力
- 日
- 水
Bài tập 3:
- 心 (xīn – tâm): Thường đứng độc lập hoặc nằm dưới chữ Hán, biểu thị tim, lòng. Ví dụ: 心 (xīn – tim), 思想 (sīxiǎng – tư tưởng).
- 忄 (xīn – tâm đứng): Thường đứng bên trái chữ Hán, biểu thị cảm xúc, tình cảm. Ví dụ: 情 (qíng – tình cảm), 怕 (pà – sợ).
- 手 (shǒu – thủ): Thường đứng độc lập hoặc nằm dưới chữ Hán, biểu thị tay. Ví dụ: 手 (shǒu – tay), 拿 (ná – cầm).
- 扌 (shǒu – thủ gẩy): Thường đứng bên trái chữ Hán, biểu thị hành động liên quan đến tay. Ví dụ: 打 (dǎ – đánh), 扫 (sǎo – quét).
- 衣 (yī – y): Thường đứng độc lập hoặc nằm trên/dưới chữ Hán, biểu thị áo. Ví dụ: 衣 (yī – áo), 衣服 (yīfu – quần áo).
- 衤 (yī – y áo): Thường đứng bên trái chữ Hán, biểu thị quần áo hoặc hành động liên quan đến quần áo. Ví dụ: 裙 (qún – váy), 裤 (kù – quần).
Qua bài viết này, hy vọng bạn đã có cái nhìn tổng quan về 214 bộ thủ tiếng Trung và nắm vững cách phân biệt các bộ thủ dễ nhầm lẫn. Việc ghi nhớ và sử dụng thành thạo bộ thủ không chỉ giúp bạn đọc, viết chữ Hán chính xác hơn, mà còn là nền tảng vững chắc để bạn tiến xa hơn. Đừng quên người bạn đồng hành Edmicro HSK trên con đường chinh phục tiếng Trung và HSK của bạn nhé!
Xem thêm: